Mục lục
- 1 Báo Giá Giá Thể Vi Sinh Năm 2026 Mới Nhất – Giá Thể D100, D50, Cầu Gai, Tổ Ong PVC
- 2 Bảng báo giá giá thể vi sinh năm 2026
- 3 1. Giá thể vi sinh dạng cầu D100 – Giá 1.200.000 đồng/m³
- 4 2. Giá thể vi sinh dạng cầu D50 – Giá 1.800.000 đồng/m³
- 5 3. Giá thể vi sinh dạng cầu gai – Giá 4.600.000 đồng/m³
- 6 4. Giá thể vi sinh dạng cầu 16 khía D100 – Giá 2.300.000 đồng/m³
- 7 5. Giá thể vi sinh tổ ong PVC 0.25 mm – Giá 650.000 đồng/m³
- 8 6. Giá thể vi sinh tổ ong PVC 0.5 mm – Giá 650.000 đồng/m³
- 9 Vì sao nên sử dụng giá thể vi sinh?
- 10 Hướng Dẫn Chọn Giá Thể Vi Sinh Phù Hợp
- 11 Liên Hệ Báo Giá Giá Thể Vi Sinh Năm 2026
Báo Giá Giá Thể Vi Sinh Năm 2026 Mới Nhất – Giá Thể D100, D50, Cầu Gai, Tổ Ong PVC
Báo giá giá thể vi sinh năm 2026 được cập nhật mới nhất cho các loại giá thể vi sinh dùng trong xử lý nước, nuôi tôm, nuôi cá, hồ koi và hệ thống MBBR, Biofloc. Tất cả sản phẩm đều được sản xuất tại Việt Nam, sử dụng nhựa PP hoặc PVC chất lượng cao, có độ bền tốt và diện tích bề mặt lớn giúp vi sinh vật phát triển hiệu quả.
Nếu bạn đang tìm giá thể vi sinh giá bao nhiêu, dưới đây là bảng giá và thông số chi tiết từng loại.
Bảng báo giá giá thể vi sinh năm 2026
|
Sản phẩm |
Đơn vị |
Giá bán (VNĐ) |
| Giá thể vi sinh dạng cầu D100 | 1 m³ |
1.200.000 |
| Giá thể vi sinh dạng cầu D50 | 1 m³ |
1.800.000 |
| Giá thể vi sinh dạng cầu gai | 1 m³ |
4.600.000 |
| Giá thể vi sinh dạng cầu 16 khía D100 | 1 m³ |
2.300.000 |
| Giá thể vi sinh tổ ong PVC dày 0.25 mm | 1 m³ |
650.000 |
| Giá thể vi sinh tổ ong PVC dày 0.5 mm | 1 m³ |
650.000 |
Lưu ý: Báo giá trên áp dụng cho năm 2026 và có thể thay đổi theo số lượng đặt hàng hoặc địa điểm giao hàng.
1. Giá thể vi sinh dạng cầu D100 – Giá 1.200.000 đồng/m³
Giá thể vi sinh dạng cầu D100 là dòng sản phẩm được sử dụng nhiều trong hệ thống xử lý nước và ao nuôi thủy sản nhờ kích thước lớn, lưu thông nước tốt và độ bền cao.
Thông số kỹ thuật
-
Kích thước: D = 100 mm.
-
Nhiệt độ làm việc: 5 – 45°C.
-
Diện tích bề mặt riêng: 250 – 350 m²/m³.
-
Quy cách: 600 trái/m³ (theo thể tích di động).
-
Vật liệu: Nhựa PP.
-
Xuất xứ: Việt Nam.
Giá bán: 1.200.000 đồng/m³.
Ứng dụng: Ao tôm, ao cá, hồ sinh học, hệ thống xử lý nước thải và bể vi sinh.

2. Giá thể vi sinh dạng cầu D50 – Giá 1.800.000 đồng/m³
Giá thể D50 có diện tích tiếp xúc lớn hơn, giúp vi sinh vật bám dính nhiều hơn và hoạt động hiệu quả trong hệ thống lọc sinh học.
Thông số kỹ thuật
-
Kích thước: D = 50 mm.
-
Nhiệt độ làm việc: 5 – 45°C.
-
Diện tích bề mặt riêng: 350 – 450 m²/m³.
-
Quy cách: 6.000 trái/m³.
-
Vật liệu: Nhựa PP nguyên sinh.
-
Xuất xứ: Việt Nam.
Giá bán: 1.800.000 đồng/m³.
Phù hợp: Hồ cá koi, hệ thống Biofloc, MBBR và ao nuôi công nghệ cao.

3. Giá thể vi sinh dạng cầu gai – Giá 4.600.000 đồng/m³
Giá thể cầu gai được thiết kế nhiều gai nhỏ giúp tăng khả năng bám dính của vi sinh vật và tăng hiệu quả xử lý nước.
Thông số kỹ thuật
-
Kích thước: 25 × 25 mm.
-
Vật liệu: Nhựa PP.
-
Diện tích tiếp xúc: 269 m²/m³.
-
Màu sắc: Đen.
-
Quy cách: 90 kg/m³ đặc.
-
Xuất xứ: Việt Nam.
Giá bán: 4.600.000 đồng/m³.
Ứng dụng: Bể xử lý nước thải, hồ sinh học, hệ thống lọc tuần hoàn và ao nuôi.

4. Giá thể vi sinh dạng cầu 16 khía D100 – Giá 2.300.000 đồng/m³
Dạng cầu 16 khía có thiết kế nhiều rãnh giúp tăng diện tích tiếp xúc của vi sinh vật với nước.
Thông số kỹ thuật
-
Kích thước: D = 100 mm.
-
Nhiệt độ làm việc: 5 – 45°C.
-
Diện tích bề mặt riêng: 250 – 300 m²/m³.
-
Quy cách: 600 trái/m³.
-
Vật liệu: Nhựa PP.
-
Xuất xứ: Việt Nam.
Giá bán: 2.300.000 đồng/m³.
Ứng dụng: Bể MBBR, xử lý nước thải công nghiệp, ao nuôi tôm và cá.

5. Giá thể vi sinh tổ ong PVC 0.25 mm – Giá 650.000 đồng/m³
Giá thể tổ ong PVC được sử dụng phổ biến trong các bể vi sinh hiếu khí nhờ diện tích tiếp xúc lớn và dễ lắp đặt.
Thông số kỹ thuật
-
Kích thước: 1000 × 500 mm.
-
Độ dày: 0.25 mm.
-
Diện tích tiếp xúc: 108 – 180 m²/m³.
-
Quy cách: 32 tấm/m³.
-
Vật liệu: Nhựa PVC.
-
Nhiệt độ làm việc: 5 – 45°C.
-
Xuất xứ: Việt Nam.
Giá bán: 650.000 đồng/m³.

6. Giá thể vi sinh tổ ong PVC 0.5 mm – Giá 650.000 đồng/m³
Phiên bản dày 0.5 mm có độ cứng cao hơn, phù hợp với hệ thống xử lý nước vận hành liên tục.
Thông số kỹ thuật
-
Kích thước: 1000 × 500 mm.
-
Độ dày: 0.5 mm.
-
Diện tích tiếp xúc: 108 – 180 m²/m³.
-
Quy cách: 32 tấm/m³.
-
Vật liệu: Nhựa PVC.
-
Nhiệt độ làm việc: 5 – 45°C.
-
Xuất xứ: Việt Nam.
Giá bán: 650.000 đồng/m³.
Vì sao nên sử dụng giá thể vi sinh?
Giá thể vi sinh giúp tạo môi trường cho vi sinh vật có lợi phát triển, từ đó:
-
Giảm khí độc NH₃, NO₂ trong nước.
-
Phân hủy chất hữu cơ và bùn đáy.
-
Cải thiện chất lượng nước ao nuôi.
-
Giảm chi phí xử lý nước và thay nước.
Tăng hiệu quả vận hành hệ thống xử lý nước.
Hướng Dẫn Chọn Giá Thể Vi Sinh Phù Hợp
|
Nhu cầu |
Loại nên dùng |
| Ao nuôi tôm Biofloc | D50, cầu 16 khía. |
| Ao nuôi cá | D100 hoặc cầu gai. |
| Hồ cá Koi | D50. |
| Xử lý nước thải sinh hoạt | Tổ ong PVC 0.25 mm. |
| Xử lý nước thải công nghiệp | Tổ ong PVC 0.5 mm hoặc cầu gai. |
Liên Hệ Báo Giá Giá Thể Vi Sinh Năm 2026
Nếu bạn đang cần báo giá giá thể vi sinh D50, D100, cầu gai, cầu 16 khía hoặc tổ ong PVC, hãy liên hệ để được tư vấn lựa chọn đúng loại phù hợp với hệ thống xử lý nước và nhận báo giá mới nhất. Liên hệ: 0909 327 644
VÌ SAO NÊN CHỌN MUA SẢN PHẨM CỦA MÔI TRƯỜNG SÀI GÒN SGE?
👍 Tư vấn chuyên môn: Hỗ trợ lựa chọn sản phẩm phù hợp với từng hệ thống xử lý nước thải.
👍 Giá cạnh tranh: Có chính sách tốt cho đơn hàng số lượng lớn và dự án.
👍 Hỗ trợ nhanh: Tư vấn, báo giá và hỗ trợ khách hàng trong quá trình lựa chọn sản phẩm.
CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ VÀ CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG SÀI GÒN
🏢 Địa chỉ: 822/23/16 Hương Lộ 2, phường Bình Trị Đông, TP Hồ Chí Minh
📞 Hotline/Zalo: 0909.327.644
🌐 Website: hethongxulynuocthai.org
